Học tiếng anh theo chủ đề Cây cối

             Thiên nhiên luôn gắn liền với đời sống của con người, thiên nhiên mang lại vô số những điều tuyệt vời cho thế giới này, mang tới nguồn oxi sạch và phong phú, đem đến hệ sinh thái cây cỏ, động vật dồi dào và đa dạng. Hôm nay, X3English xin giới thiệu với các bạn một phần quan trọng trong thế giới Thiên nhiên, đó chính là cây cối, cùng học tiếng anh theo chủ đề các loài Cây và Hoa nhé.

 

I. Từ vựng tiếng anh về Cây

1.Beech – /bi:t∫/: Cây sồi

2.Birch – /bə:t∫/: Cây gỗ bu lô

3.Cedar – /’si:də/: Cây tuyết tùng

4.Elm – /elm/: Cây đu

5.Fir – /fə:/: Cây linh sam 

6.Alder – /’ɔl:də/: Cây tổng quán sủi

7.Hazel – /’heizl/: Cây phỉ

8.Hawthorn – /’hɔ:θɔ:n/: Cây táo gai

9.Holly – /’hɔli/: Cây nhựa ruồi

10.Lime – /laim/: Cây đoan

11.Maple – /’meipl/: Cây thích

12.Ash – /æ∫/: Cây tần bì

13.Oak – /əʊk/: Cây sồi

14.Plane – /plein/: Cây tiêu huyền

15.Pine – /pain/: Cây thông

16.Poplar – /’pɔplə(r)/: Cây bạch dương

17.Sycamore – /’sikəmɔ:/: Cây sung dâu

18.Weeping willow – /ˈwiːpɪŋ ˈwɪləʊ/: Cây liễu rủ

19.Willow – /’wilou/: Cây liễu

20.Yew – /ju:/: Cây thủy tùng

21.Apple tree – /ˈæpl triː/: Cây táo

 

Táo là một trong những cây ăn quả phổ biến nhất

22.Cherry tree – /ˈʧɛri triː/: Cây anh đào

23.Chestnut tree – /ˈʧɛsnʌt triː/: Cây dẻ

24.Coconut tree – ˈkəʊkənʌt triː/: Cây dừa

25.Fig tree – /fɪg triː/: Cây sung

26.Horse chestnut tree – /hɔːs ˈʧɛsnʌt triː/: Cây dẻ ngựa

27.Olive tree – /ˈɒlɪv triː/: Cây ô liu

28.Pear tree – /peə triː/: Cây lê

29.Plum tree – /plʌm triː/: Cây mận

30.Bracken – /’brækən/: Cây dương xỉ diều hâu

31.Heather – /’heðə/: Cây thạch nam

32.Cactus – /kæktəs/: Cây xương rồng

33.Corn – /kɔ:n/: Cây ngô

34.Fern – /fə:n/: Cây dương xỉ

35.Ivy – /’aivi/: Cây thường xuân

36.Bamboo - /bæmˈbuː/: Cây tre

37.Reed - /riːd/: Cây sậy

38.Cattails - /ˈkætteɪlz/: Cây hương bồ

39.Nettle – /’netl/: Cây tầm ma

40.Herb – /hə:b/: Thảo mộc

41.Mushroom – /’mʌ∫rum/: Nấm

42.Wheat – /wi:t/: Lúa mì


Món bánh mì thơm nức mũi là từ cây lúa mì ra đấy!

II.  Từ vựng tiếng Anh về các loại hoa

 1.Bluebell – /’blu:bel/: Hoa chuông xanh

2.Buttercup – /’bʌtəkʌp/: Hoa mao lương vàng

3.Carnation – /kɑ:’nei∫n/: Hoa cẩm chướng

4.Chrysanthemum – /kri’sænθəməm/: Hoa cúc

5.Crocus – /’kroukəs/: Hoa nghệ tây

6.Daffodil – /’dæfədil/: Hoa thủy tiên vàng

7.Dahlia – /’deiljə/: Hoa thược dược

8.Daisy – /’deizi/: Hoa cúc

9.Dandelion – /’dændilaiən/: Hoa bồ công anh

10.Forget-me-not – /fəˈgɛtmɪnɒt/: Hoa lưu ly

11.Foxglove – /’fɔksglʌv/: Hoa mao địa hoàng

12.Geranium – /dʒi’reinjəm/: Hoa phong lữ

13.Lily – /’lili/: Hoa loa kèn

Loài hoa thơm ngát làm đắm say bao người

14.Orchid – /’ɔ:kid/: Hoa lan

15.Pansy – /’pænzi/: Hoa păng xê

16.Poppy – /’pɔpi/: Hoa anh túc

17.Primrose – /’primrouz/: Hoa anh thảo

18.Rose – /rouz/: Hoa hồng

19.Snowdrop – /’snoudrɔp/: Hoa giọt tuyết

20.Tulip – /’tju:lip/: Hoa tulip

21.Waterlily – /’wɔ:təlis]/: Hoa súng

22.Sunflower - /ˈsʌnflaʊə/: hoa hướng dương

23.Cherry blossom - /ˈtʃɛri ˈblɒs(ə)m/ hoa anh đào

 

 

  III. Từ vựng tiếng Anh liên quan tới cây, hoa

1.Flower – /’flauə/: Hoa

2.Bun of flowers – /bʌn ɒv ˈflaʊəz/: Bó hoa

3.Pot - /pɒt/: chậu hoa

4.Wreath - /riːθ/: vòng hoa

5.Blossom – /’blɔsəm/: Hoa nhỏ mọc thành chùm

6.Sap – /sæp/: Nhựa thông

7.Pine needles - /paɪn ˈniːdlz/: Lá thông

8.Pine cone – /paɪn kəʊn/: Quả thông

9.Fruit tree – /fruːt triː/: Cây ăn quả

10.Palm tree – /pɑːm triː/: Cây loại cau, dừa

11.Palm frond /pɑːm frɒnd/: Lá cây loại cau, dừa

12.Evergreen – /ˈɛvəgriːn/: Xanh mãi

13.Coniferous – /kəʊˈnɪfərəs/: Thuộc họ bách tùn

14.Berry – /’beri/: Quả mọng

Quả mọng hứa hẹn một vụ mùa bội thu

 15.Vine - /vaɪn/: Cây leo

16.Bush – /bu∫/: Bụi rậm

17.Grass – /grɑ:s/: Cỏ

18.Blade of grass - /bleɪd əv grɑːs/: Lá cỏ

19.Shrub – /∫rʌb/: Cây bụi

20.Moss – /mɔs/: Rêu

21.Acorn - /ˈeɪ.kɔːn/: Hạt sồi

 IV: Từ vựng tiếng Anh về các bộ phận của cây và hoa 

1.Tree - /triː/: Cây

2.Bark – /bɑ:k/: Vỏ cây

3.Trunk – /trʌηk/: Thân cây to

4.Branch – /brɑ:nt∫/: Cành cây

5.Twig – /twig/: Cành cây con

6.Leaf – /li:f/: Lá

7.Bud – /bʌd/: Chồi

8.Petal – /’petl/: Cánh hoa

Cánh hoa không chỉ đẹp mà còn toát lên sự quyến rũ khó cưỡng

9.Pollen – /’pɔlən/: Phấn hoa

10.Stalk – /stɔ:k/: Cuống hoa

11.Stem – /stem/: Thân cây hoa

12.Thorn – /θɔ:n/: Gai

13.Root - /ruːt/: Rễ cây

            Trên đây là tổng hợp các từ vựng về chủ đề Cây cối, các bạn mau lưu vào để học dần nhé. Ngoài học thuộc tên các loại cây hoa ra bạn còn cần phát âm chuẩn tên của chúng nữa, ghé ngay kênh Youtube của X3English để nhận ngay bí kíp phát âm tiếng anh chuẩn chỉ sau một tháng!

THI TRAC NGHIEM

QUY KHUYEN HOC

CO SO VAT CHAT

Untitled

Tài nguyên giáo dục

Học sinh

 

You need Flash player 6+ and JavaScript enabled to view this video.
Video: Các tiết mục văn nghệ trong Hội thi SKSSVTN- Môi trường do Tổ Hóa - sinh năm học 2013-2014


Liên kết website

Thăm dò ý kiến

Theo bạn Website này đã đáp ứng được nhu cầu của bạn đọc chưa?
 

Thống kê

  • Các thành viên : 8
  • Nội dung : 803
  • Liên kết web : 17
  • Số lần xem bài viết : 2699228
Hiện có 123 khách Trực tuyến

BẢN QUYỀN THUỘC VỀ TRƯỜNG THPT BẮC TRÀ MY

Địa chỉ: Thị trấn Trà My, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng nam. Tel: (0510) 389 3422.

Powered by TAVICO - 0909.378.208

..